ra rìa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ra rìa (Động từ)

(Khẩu ngữ) bị gạt sang một bên, không còn được mọi người quan tâm hay chú ý nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Cho ra rìa."
  • 2."Sau khi bị khiển trách, anh ấy cảm thấy như mình đã bị ra rìa trong đội ngũ."
  • 3."Cô ấy luôn lo sợ bị ra rìa trong những câu chuyện của bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "ra rìa"

Lưu ý về động từ

"ra rìa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ra rìa"

ra rìa là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) bị gạt sang một bên, không còn được mọi người quan tâm hay chú ý nữa. Ví dụ: "Cho ra rìa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này