ra ràng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ra ràng (Động từ)

(chim non) đã mọc đủ lông và cánh, bắt đầu có khả năng bay ra khỏi tổ.

Ví dụ (2)
  • 1."Con chim đã ra ràng."
  • 2."Những chú chim non ra ràng bắt đầu vỗ cánh tìm thức ăn."

Lưu ý khi sử dụng "ra ràng"

Lưu ý về động từ

"ra ràng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ra ràng"

ra ràng là động từ trong tiếng Việt. (chim non) đã mọc đủ lông và cánh, bắt đầu có khả năng bay ra khỏi tổ. Ví dụ: "Con chim đã ra ràng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này