ra tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ra tay (Động từ)

(Khẩu ngữ) bắt đầu hành động để thể hiện khả năng hoặc tài trí của bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1.""Thuyền quyên ví biết anh hùng, Ra tay tháo cũi sổ lồng như chơi!""
  • 2."Khi gặp khó khăn, anh ấy sẽ ra tay giúp đỡ bạn."
  • 3."Cô ấy luôn sẵn sàng ra tay khi có ai đó cần giúp."

Lưu ý khi sử dụng "ra tay"

Lưu ý về động từ

"ra tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ra tay"

ra tay là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) bắt đầu hành động để thể hiện khả năng hoặc tài trí của bản thân. Ví dụ: ""Thuyền quyên ví biết anh hùng, Ra tay tháo cũi sổ lồng như chơi!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này