ra tay
Định nghĩa
Nghĩa 1: ra tay (Động từ)
(Khẩu ngữ) bắt đầu hành động để thể hiện khả năng hoặc tài trí của bản thân.
- 1.""Thuyền quyên ví biết anh hùng, Ra tay tháo cũi sổ lồng như chơi!""
- 2."Khi gặp khó khăn, anh ấy sẽ ra tay giúp đỡ bạn."
- 3."Cô ấy luôn sẵn sàng ra tay khi có ai đó cần giúp."
Lưu ý khi sử dụng "ra tay"
Lưu ý về động từ
"ra tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ra tay"
ra tay là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) bắt đầu hành động để thể hiện khả năng hoặc tài trí của bản thân. Ví dụ: ""Thuyền quyên ví biết anh hùng, Ra tay tháo cũi sổ lồng như chơi!""
Từ liên quan
ra rìa
(Khẩu ngữ) bị gạt sang một bên, không còn được mọi người quan tâm hay chú ý nữa.
ra rả
Từ gợi tả những âm thanh to, vang, lặp đi lặp lại, kéo dài và gây cảm giác khó chịu.
ra sức
Cố gắng hết sức để thực hiện một công việc nào đó.
ra trò
Để chỉ hành động hoặc sự việc dẫn đến sự vui vẻ, thú vị, hoặc kỳ diệu xảy ra.
ra tuồng
Hành động diễn xuất, thể hiện một vở kịch hoặc một tiết mục biểu diễn trước khán giả.
ra tấm ra món
Thể hiện rõ ràng bản chất hoặc giá trị của một vấn đề, tình huống nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.