ra phết

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ra phết (Tính từ)

Có nghĩa là đáng chú ý, nổi bật, thường được dùng để khen ngợi hoặc miêu tả điều gì đó ấn tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay bạn mặc áo này trông ra phết đấy!"
  • 2."Chiếc xe này mới mua nhưng đã ra phết rồi."
  • 3."Cô ấy vừa trình bày xong bài thuyết trình và mọi người đều thấy quá ra phết."
2
Phó từ

Nghĩa 2: ra phết (Phó từ)

Thường được dùng để nhấn mạnh, thể hiện sự bất ngờ hoặc ấn tượng mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Món ăn ở đây ngon ra phết luôn!"
  • 2."Dịch vụ ở khách sạn này tốt ra phết."
  • 3."Thời tiết hôm nay đẹp ra phết, chúng ta nên đi picnic."

Lưu ý khi sử dụng "ra phết"

Lưu ý về tính từ

"ra phết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ra phết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ra phết"

ra phết là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là đáng chú ý, nổi bật, thường được dùng để khen ngợi hoặc miêu tả điều gì đó ấn tượng. Ví dụ: "Hôm nay bạn mặc áo này trông ra phết đấy!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này