ra rả

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ra rả (Tính từ)

Từ gợi tả những âm thanh to, vang, lặp đi lặp lại, kéo dài và gây cảm giác khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng ve kêu ra rả suốt mùa hè."
  • 2."Nói ra rả cả ngày khiến tôi thấy mệt mỏi."
  • 3."Âm thanh ra rả của máy phát điện làm gián đoạn giấc ngủ của tôi."

Lưu ý khi sử dụng "ra rả"

Lưu ý về tính từ

"ra rả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ra rả"

ra rả là tính từ trong tiếng Việt. Từ gợi tả những âm thanh to, vang, lặp đi lặp lại, kéo dài và gây cảm giác khó chịu. Ví dụ: "Tiếng ve kêu ra rả suốt mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này