rây
Định nghĩa
Nghĩa 1: rây (Danh từ)
Đồ dùng được làm từ vải thưa hoặc lưới kim loại, được căng vào một cái khung, dùng để tách riêng chất lỏng hoặc những hạt nhỏ trong một hỗn hợp đã được nghiền nhỏ.
- 1."Chúng ta cần một cái rây để lọc nước chấm."
- 2."Rây bột mì trước khi làm bánh sẽ giúp bột mịn hơn."
Nghĩa 2: rây (Động từ)
Cho chất đã tán vụn vào rây và lắc đều để tách riêng chất lỏng hay những hạt nhỏ nhất.
- 1."Rây bột"
- 2."Rây gạo để loại bỏ tạp chất."
Lưu ý khi sử dụng "rây"
Lưu ý về động từ
"rây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"rây" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "rây" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "rây"
rây là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ dùng được làm từ vải thưa hoặc lưới kim loại, được căng vào một cái khung, dùng để tách riêng chất lỏng hoặc những hạt nhỏ trong một hỗn hợp đã được nghiền nhỏ. Ví dụ: "Chúng ta cần một cái rây để lọc nước chấm."
Từ liên quan
râu quai nón
Râu mọc từ cằm kéo dài lên hai bên mang tai, thường có dạng hình nón.
râu ria
(Khẩu ngữ) Những thứ phụ, không quan trọng, thường ít ảnh hưởng đến điều chính yếu.
râu ông nọ cắm cằm bà kia
Câu này dùng để chỉ sự châm biếm, chế giễu khi hai người liên quan tới nhau nhưng lại không biết đến mối quan hệ của nhau.
rã
Từ chỉ việc phân tán, không còn tổ chức hoặc không còn quan hệ với nhau nữa.
rã họng
(Khẩu ngữ) (nói hoặc đói đến mức) đến độ không còn sức, mệt mỏi không chịu nổi nữa.
rã rượi
Có vẻ rũ xuống, nhếch nhác do quá mệt mỏi hoặc buồn bã.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.