rây

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rây (Danh từ)

Đồ dùng được làm từ vải thưa hoặc lưới kim loại, được căng vào một cái khung, dùng để tách riêng chất lỏng hoặc những hạt nhỏ trong một hỗn hợp đã được nghiền nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta cần một cái rây để lọc nước chấm."
  • 2."Rây bột mì trước khi làm bánh sẽ giúp bột mịn hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: rây (Động từ)

Cho chất đã tán vụn vào rây và lắc đều để tách riêng chất lỏng hay những hạt nhỏ nhất.

Ví dụ (2)
  • 1."Rây bột"
  • 2."Rây gạo để loại bỏ tạp chất."

Lưu ý khi sử dụng "rây"

Lưu ý về động từ

"rây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rây" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rây" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rây"

rây là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ dùng được làm từ vải thưa hoặc lưới kim loại, được căng vào một cái khung, dùng để tách riêng chất lỏng hoặc những hạt nhỏ trong một hỗn hợp đã được nghiền nhỏ. Ví dụ: "Chúng ta cần một cái rây để lọc nước chấm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này