quốc doanh
Định nghĩa
Nghĩa 1: quốc doanh (Tính từ)
Được tổ chức kinh doanh bởi nhà nước.
- 1."Thành phần kinh tế ngoài quốc doanh."
- 2."Xí nghiệp quốc doanh."
- 3."Các công ty quốc doanh đóng góp lớn cho nền kinh tế."
- 4."Chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp quốc doanh đang được thúc đẩy."
Lưu ý khi sử dụng "quốc doanh"
Lưu ý về tính từ
"quốc doanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "quốc doanh"
quốc doanh là tính từ trong tiếng Việt. Được tổ chức kinh doanh bởi nhà nước. Ví dụ: "Thành phần kinh tế ngoài quốc doanh."
Từ liên quan
quốc công
(Từ cũ) Tước vị cao nhất trong hàng tước công, đứng trên tước quận công.
quốc cấm
Bị pháp luật cấm, không được phép lưu thông hoặc sử dụng.
quốc cữu
(Từ cổ xưa) chỉ người cậu của nhà vua.
quốc dân
(Ít dùng) chỉ nhân dân trong nước.
quốc gia
Đất nước, tổ quốc mà mình thuộc về.
quốc giáo
Tôn giáo được công nhận chính thức ở một quốc gia.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.