quốc doanh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quốc doanh (Tính từ)

Được tổ chức kinh doanh bởi nhà nước.

Ví dụ (4)
  • 1."Thành phần kinh tế ngoài quốc doanh."
  • 2."Xí nghiệp quốc doanh."
  • 3."Các công ty quốc doanh đóng góp lớn cho nền kinh tế."
  • 4."Chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp quốc doanh đang được thúc đẩy."

Lưu ý khi sử dụng "quốc doanh"

Lưu ý về tính từ

"quốc doanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quốc doanh"

quốc doanh là tính từ trong tiếng Việt. Được tổ chức kinh doanh bởi nhà nước. Ví dụ: "Thành phần kinh tế ngoài quốc doanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này