quốc cấm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quốc cấm (Tính từ)

Bị pháp luật cấm, không được phép lưu thông hoặc sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng quốc cấm không được đưa vào thị trường."
  • 2."Chứa đồ quốc cấm là vi phạm pháp luật."
  • 3."Không được nhập khẩu các mặt hàng quốc cấm."

Lưu ý khi sử dụng "quốc cấm"

Lưu ý về tính từ

"quốc cấm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quốc cấm"

quốc cấm là tính từ trong tiếng Việt. Bị pháp luật cấm, không được phép lưu thông hoặc sử dụng. Ví dụ: "Hàng quốc cấm không được đưa vào thị trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này