quốc gia

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quốc gia (Danh từ)

Đất nước, tổ quốc mà mình thuộc về.

Ví dụ (3)
  • 1."Lo việc quốc gia."
  • 2."Người dân cần chung tay xây dựng quốc gia."
  • 3."Quốc gia cần có chính sách hợp lý để phát triển."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quốc gia (Tính từ)

Liên quan đến chủ nghĩa quốc gia.

Ví dụ (3)
  • 1."Tư tưởng quốc gia hẹp hòi."
  • 2."Chúng ta cần có một tầm nhìn quốc gia rộng mở."
  • 3."Những quan điểm quốc gia này cần được xem xét kỹ lưỡng."

Lưu ý khi sử dụng "quốc gia"

Lưu ý về tính từ

"quốc gia" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quốc gia" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quốc gia" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quốc gia"

quốc gia là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đất nước, tổ quốc mà mình thuộc về. Ví dụ: "Lo việc quốc gia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này