quốc dân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quốc dân (Danh từ)

(Ít dùng) chỉ nhân dân trong nước.

Ví dụ (4)
  • 1."Gửi quốc dân đồng bào."
  • 2."Nền kinh tế quốc dân."
  • 3."Người lãnh đạo phải lắng nghe tiếng nói của quốc dân."
  • 4."Quốc dân có quyền tham gia vào các quyết định chính trị."

Lưu ý khi sử dụng "quốc dân"

Lưu ý về danh từ

"quốc dân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quốc dân"

quốc dân là danh từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) chỉ nhân dân trong nước. Ví dụ: "Gửi quốc dân đồng bào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này