quốc dân
Định nghĩa
Nghĩa 1: quốc dân (Danh từ)
(Ít dùng) chỉ nhân dân trong nước.
- 1."Gửi quốc dân đồng bào."
- 2."Nền kinh tế quốc dân."
- 3."Người lãnh đạo phải lắng nghe tiếng nói của quốc dân."
- 4."Quốc dân có quyền tham gia vào các quyết định chính trị."
Lưu ý khi sử dụng "quốc dân"
Lưu ý về danh từ
"quốc dân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "quốc dân"
quốc dân là danh từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) chỉ nhân dân trong nước. Ví dụ: "Gửi quốc dân đồng bào."
Từ liên quan
quốc cấm
Bị pháp luật cấm, không được phép lưu thông hoặc sử dụng.
quốc cữu
(Từ cổ xưa) chỉ người cậu của nhà vua.
quốc doanh
Được tổ chức kinh doanh bởi nhà nước.
quốc gia
Đất nước, tổ quốc mà mình thuộc về.
quốc giáo
Tôn giáo được công nhận chính thức ở một quốc gia.
quốc hiệu
Tên gọi chính thức của một quốc gia.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.