qui tụ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: qui tụ (Động từ)

Hình thành một nhóm hoặc tập hợp từ nhiều người hoặc vật khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ qui tụ mọi người lại để bàn về dự án mới."
  • 2."Các thành viên trong đội bóng thường qui tụ vào buổi tối để luyện tập."
  • 3."Trong buổi họp hôm nay, hãy qui tụ những ý kiến đóng góp của mọi người."
2
Danh từ

Nghĩa 2: qui tụ (Danh từ)

Tình huống hoặc hành động mà trong đó nhiều người hoặc thứ gì đó tập hợp lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự qui tụ của các cổ đông rất quan trọng trong quyết định đầu tư."
  • 2."Buổi lễ qui tụ các thế hệ sinh viên của trường đã thu hút nhiều người tham gia."
  • 3."Ảnh hưởng của sự qui tụ các nhà khoa học có thể nâng cao chất lượng nghiên cứu."

Lưu ý khi sử dụng "qui tụ"

Lưu ý về động từ

"qui tụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"qui tụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "qui tụ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "qui tụ"

qui tụ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hình thành một nhóm hoặc tập hợp từ nhiều người hoặc vật khác nhau. Ví dụ: "Chúng ta sẽ qui tụ mọi người lại để bàn về dự án mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này