qui y

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: qui y (Động từ)

Hành động quy y hay trở thành người theo đạo Phật.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã quyết định qui y sau khi tham gia buổi lễ hôm qua."
  • 2."Nhiều người tìm đến cửa Phật để qui y khi gặp khó khăn trong cuộc sống."
  • 3."Chị ấy cảm thấy bình an hơn sau khi qui y tại chùa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: qui y (Danh từ)

Lễ nghi hoặc hành động qui y trong tôn giáo.

Ví dụ (3)
  • 1."Lễ qui y thường diễn ra vào những ngày rằm trong tháng."
  • 2."Chùa tổ chức lễ qui y cho những người mới theo đạo vào cuối tuần này."
  • 3."Sau buổi lễ qui y, mọi người cùng nhau chia sẻ những trải nghiệm tâm linh."

Lưu ý khi sử dụng "qui y"

Lưu ý về động từ

"qui y" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"qui y" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "qui y" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "qui y"

qui y là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động quy y hay trở thành người theo đạo Phật. Ví dụ: "Tôi đã quyết định qui y sau khi tham gia buổi lễ hôm qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này