qui nạp
Định nghĩa
Nghĩa 1: qui nạp (Động từ)
Hành động suy luận từ những trường hợp cụ thể để đến một kết luận chung.
- 1."Em đang qui nạp từ những ví dụ trong sách để hiểu rõ hơn về bài học."
- 2."Chúng ta cần qui nạp các dữ liệu này để đưa ra quyết định chính xác."
- 3."Trong giờ học toán, thầy giáo thường khuyến khích học sinh qui nạp từ những bài toán đơn giản."
Nghĩa 2: qui nạp (Danh từ)
Sự quá trình hay phương pháp qui nạp.
- 1."Qui nạp là một phương pháp rất hữu ích trong nghiên cứu khoa học."
- 2."Tôi sử dụng qui nạp để phân tích tình huống trong công việc."
- 3."Bạn có biết qui nạp giúp ta học nhanh hơn không?"
Lưu ý khi sử dụng "qui nạp"
Lưu ý về động từ
"qui nạp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"qui nạp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "qui nạp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "qui nạp"
qui nạp là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động suy luận từ những trường hợp cụ thể để đến một kết luận chung. Ví dụ: "Em đang qui nạp từ những ví dụ trong sách để hiểu rõ hơn về bài học."
Từ liên quan
qui luật
Quy định hoặc nguyên tắc cần tuân theo trong một lĩnh vực nhất định.
qui lát
Món ăn được chế biến từ thịt lợn heo, thường được ướp gia vị và nướng hoặc chiên.
qui mô
Độ lớn hoặc phạm vi của một sự việc, một hoạt động nào đó.
qui phạm
Hành động hay quy tắc mà các cá nhân và tổ chức phải tuân theo để bảo đảm sự công bằng và an toàn trong hoạt động.
qui phạm pháp luật
Hành động vi phạm các quy định và quy tắc của pháp luật.
qui phục
Trở về hoặc quay lại vị trí, nơi chốn mà mình đã từng ở. Thường mang ý nghĩa về sự trở về hoặc phục tùng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.