qui mô
Định nghĩa
Nghĩa 1: qui mô (Danh từ)
Độ lớn hoặc phạm vi của một sự việc, một hoạt động nào đó.
- 1."Dự án này có qui mô lớn, với nhiều đối tác tham gia."
- 2."Mỗi festival thường có qui mô khác nhau tùy thuộc vào ngân sách."
- 3."Công ty đang mở rộng qui mô sản xuất để đáp ứng nhu cầu thị trường."
Nghĩa 2: qui mô (Tính từ)
Có đặc điểm hoặc thuộc về việc quy mô, thường để mô tả sự lớn lao hoặc rộng lớn.
- 1."Một công trình qui mô có thể thu hút nhiều khách du lịch."
- 2."Các hội nghị quốc tế thường quy tụ các chuyên gia qui mô toàn cầu."
- 3."Dịch vụ này cung cấp sản phẩm qui mô nhỏ hơn cho người dùng cá nhân."
Lưu ý khi sử dụng "qui mô"
Lưu ý về tính từ
"qui mô" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"qui mô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "qui mô" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "qui mô"
qui mô là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Độ lớn hoặc phạm vi của một sự việc, một hoạt động nào đó. Ví dụ: "Dự án này có qui mô lớn, với nhiều đối tác tham gia."
Từ liên quan
qui kết
Thừa nhận, chấp nhận một điều gì đó đã xảy ra hoặc một tình huống đã được xác nhận.
qui luật
Quy định hoặc nguyên tắc cần tuân theo trong một lĩnh vực nhất định.
qui lát
Món ăn được chế biến từ thịt lợn heo, thường được ướp gia vị và nướng hoặc chiên.
qui nạp
Hành động suy luận từ những trường hợp cụ thể để đến một kết luận chung.
qui phạm
Hành động hay quy tắc mà các cá nhân và tổ chức phải tuân theo để bảo đảm sự công bằng và an toàn trong hoạt động.
qui phạm pháp luật
Hành động vi phạm các quy định và quy tắc của pháp luật.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.