qui lát

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: qui lát (Danh từ)

Món ăn được chế biến từ thịt lợn heo, thường được ướp gia vị và nướng hoặc chiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình sẽ làm qui lát cho bữa tiệc tối."
  • 2."Món qui lát này rất dễ làm và ngon miệng."
  • 3."Chị ấy thích ăn qui lát với nước mắm chua ngọt."
2
Động từ

Nghĩa 2: qui lát (Động từ)

Hành động chế biến món qui lát từ nguyên liệu sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình đang qui lát thịt lợn để làm món ăn cho cả gia đình."
  • 2."Cả nhà cùng nhau qui lát thịt và chuẩn bị nướng cho bữa tiệc ngoài trời."
  • 3."Bạn có biết cách qui lát thịt ngon nhất không?"

Lưu ý khi sử dụng "qui lát"

Lưu ý về động từ

"qui lát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"qui lát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "qui lát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "qui lát"

qui lát là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Món ăn được chế biến từ thịt lợn heo, thường được ướp gia vị và nướng hoặc chiên. Ví dụ: "Hôm nay mình sẽ làm qui lát cho bữa tiệc tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này