qui lát
Định nghĩa
Nghĩa 1: qui lát (Danh từ)
Món ăn được chế biến từ thịt lợn heo, thường được ướp gia vị và nướng hoặc chiên.
- 1."Hôm nay mình sẽ làm qui lát cho bữa tiệc tối."
- 2."Món qui lát này rất dễ làm và ngon miệng."
- 3."Chị ấy thích ăn qui lát với nước mắm chua ngọt."
Nghĩa 2: qui lát (Động từ)
Hành động chế biến món qui lát từ nguyên liệu sống.
- 1."Mình đang qui lát thịt lợn để làm món ăn cho cả gia đình."
- 2."Cả nhà cùng nhau qui lát thịt và chuẩn bị nướng cho bữa tiệc ngoài trời."
- 3."Bạn có biết cách qui lát thịt ngon nhất không?"
Lưu ý khi sử dụng "qui lát"
Lưu ý về động từ
"qui lát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"qui lát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "qui lát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "qui lát"
qui lát là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Món ăn được chế biến từ thịt lợn heo, thường được ướp gia vị và nướng hoặc chiên. Ví dụ: "Hôm nay mình sẽ làm qui lát cho bữa tiệc tối."
Từ liên quan
qui hàng
Hành động trở về, quay trở lại với nguyên tắc, quy tắc nào đó hoặc phục tùng sự chỉ dẫn của người khác.
qui kết
Thừa nhận, chấp nhận một điều gì đó đã xảy ra hoặc một tình huống đã được xác nhận.
qui luật
Quy định hoặc nguyên tắc cần tuân theo trong một lĩnh vực nhất định.
qui mô
Độ lớn hoặc phạm vi của một sự việc, một hoạt động nào đó.
qui nạp
Hành động suy luận từ những trường hợp cụ thể để đến một kết luận chung.
qui phạm
Hành động hay quy tắc mà các cá nhân và tổ chức phải tuân theo để bảo đảm sự công bằng và an toàn trong hoạt động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.