quí hoá

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quí hoá (Danh từ)

Sự quý giá, trân trọng của một vật hay một người nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ luôn dạy tôi phải biết quý hoá những gì mình đang có."
  • 2."Chúng ta cần quý hoá các mối quan hệ trong cuộc sống."
  • 3."Một món quà nhỏ cũng có thể trở nên quý hoá nếu nó chứa đựng nhiều tình cảm."
2
Động từ

Nghĩa 2: quí hoá (Động từ)

Hành động biết đánh giá giá trị và trân trọng điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy luôn biết quý hoá những kỷ niệm của tuổi thơ."
  • 2."Chúng ta nên quý hoá từng khoảnh khắc bên gia đình."
  • 3."Cô ấy biết quý hoá thời gian và không gian riêng của mình."

Lưu ý khi sử dụng "quí hoá"

Lưu ý về động từ

"quí hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quí hoá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quí hoá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quí hoá"

quí hoá là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự quý giá, trân trọng của một vật hay một người nào đó. Ví dụ: "Mẹ luôn dạy tôi phải biết quý hoá những gì mình đang có."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này