quí hoá
Định nghĩa
Nghĩa 1: quí hoá (Danh từ)
Sự quý giá, trân trọng của một vật hay một người nào đó.
- 1."Mẹ luôn dạy tôi phải biết quý hoá những gì mình đang có."
- 2."Chúng ta cần quý hoá các mối quan hệ trong cuộc sống."
- 3."Một món quà nhỏ cũng có thể trở nên quý hoá nếu nó chứa đựng nhiều tình cảm."
Nghĩa 2: quí hoá (Động từ)
Hành động biết đánh giá giá trị và trân trọng điều gì đó.
- 1."Anh ấy luôn biết quý hoá những kỷ niệm của tuổi thơ."
- 2."Chúng ta nên quý hoá từng khoảnh khắc bên gia đình."
- 3."Cô ấy biết quý hoá thời gian và không gian riêng của mình."
Lưu ý khi sử dụng "quí hoá"
Lưu ý về động từ
"quí hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"quí hoá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "quí hoá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "quí hoá"
quí hoá là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự quý giá, trân trọng của một vật hay một người nào đó. Ví dụ: "Mẹ luôn dạy tôi phải biết quý hoá những gì mình đang có."
Từ liên quan
quí danh
Tên gọi được dành cho những người nổi tiếng hoặc có vị thế đặc biệt.
quí giá
Có giá trị cao, đáng được quý trọng và bảo vệ.
quí hiếm
Mô tả một thứ gì đó có số lượng ít hoặc khó tìm, thường mang giá trị cao hoặc sự quý báu.
quí hồ
Sự tò mò, sự quan tâm tới người khác, đôi khi mang ý nghĩa tiêu cực khi yêu cầu thông tin riêng tư.
quí khách
(Trang trọng) Người được tổ chức, mời đến tham dự hoạt động, lễ hội hoặc sự kiện có tính chất quan trọng.
quí mến
Chỉ sự yêu quý, trân trọng một người hoặc một vật nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.