quí hồ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quí hồ (Danh từ)

Sự tò mò, sự quan tâm tới người khác, đôi khi mang ý nghĩa tiêu cực khi yêu cầu thông tin riêng tư.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người đều rất quí hồ về chuyện đời tư của người nổi tiếng."
  • 2."Tôi không thích khi ai đó quí hồ về cuộc sống cá nhân của mình."
  • 3."Đôi khi, quí hồ có thể dẫn đến việc xâm phạm quyền riêng tư của người khác."
2
Động từ

Nghĩa 2: quí hồ (Động từ)

Hành động tìm hiểu, khám phá thông tin về một người hay sự việc nhằm thỏa mãn sự hiếu kỳ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thỉnh thoảng tôi quí hồ những người mới gặp để biết thêm về họ."
  • 2."Chị ấy hay quí hồ để tìm hiểu về các món ăn mới trong thực đơn."
  • 3."Bạn tôi rất quí hồ về những chuyến du lịch của các blogger."

Lưu ý khi sử dụng "quí hồ"

Lưu ý về động từ

"quí hồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quí hồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quí hồ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quí hồ"

quí hồ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự tò mò, sự quan tâm tới người khác, đôi khi mang ý nghĩa tiêu cực khi yêu cầu thông tin riêng tư. Ví dụ: "Mọi người đều rất quí hồ về chuyện đời tư của người nổi tiếng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này