quí hiếm

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quí hiếm (Tính từ)

Mô tả một thứ gì đó có số lượng ít hoặc khó tìm, thường mang giá trị cao hoặc sự quý báu.

Ví dụ (3)
  • 1."Kim cương là một loại đá quý hiếm, không dễ dàng tìm thấy."
  • 2."Những loài động vật quý hiếm cần được bảo tồn để tránh tuyệt chủng."
  • 3."Tranh cổ thường rất quý hiếm và được nhiều người sưu tầm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quí hiếm (Danh từ)

Sự vật hoặc hiện tượng có giá trị cao, trở nên gần như không còn hoặc rất khó đạt được.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình bạn chân thành là một thứ quý hiếm trong cuộc sống."
  • 2."Sự trung thực là một phẩm chất quý hiếm mà không phải ai cũng có."
  • 3."Ý tưởng mới và sáng tạo là những tài sản quý hiếm trong kinh doanh."

Lưu ý khi sử dụng "quí hiếm"

Lưu ý về tính từ

"quí hiếm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quí hiếm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quí hiếm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quí hiếm"

quí hiếm là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mô tả một thứ gì đó có số lượng ít hoặc khó tìm, thường mang giá trị cao hoặc sự quý báu. Ví dụ: "Kim cương là một loại đá quý hiếm, không dễ dàng tìm thấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này