quí báu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quí báu (Danh từ)

Vật hoặc thứ gì đó có giá trị lớn, cần được bảo vệ và trân trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần giữ gìn những di sản văn hóa của đất nước như một tài sản quý báu."
  • 2."Bức tranh này là một món quà quý báu mà ông bà để lại cho gia đình."
  • 3."Thời gian bên gia đình là sự quý báu mà ai cũng nên trân trọng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quí báu (Tính từ)

Có giá trị cao, đáng trân trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình bạn chân thành là một điều quý báu trong cuộc sống."
  • 2."Sự hỗ trợ của bạn trong lúc khó khăn thật là quý báu."
  • 3."Những kỷ niệm tuổi thơ là những ký ức quý báu mà tôi luôn nhớ."

Lưu ý khi sử dụng "quí báu"

Lưu ý về tính từ

"quí báu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quí báu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quí báu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quí báu"

quí báu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Vật hoặc thứ gì đó có giá trị lớn, cần được bảo vệ và trân trọng. Ví dụ: "Chúng ta cần giữ gìn những di sản văn hóa của đất nước như một tài sản quý báu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này