qui cách

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: qui cách (Danh từ)

Các quy định hoặc tiêu chuẩn cụ thể mà một sản phẩm hoặc dịch vụ phải tuân theo.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi phải tuân thủ qui cách đóng gói khi vận chuyển hàng hóa."
  • 2."Nếu không đúng qui cách, sản phẩm sẽ không được chấp nhận trong hội chợ này."
  • 3."Công ty đã cập nhật qui cách sản xuất để đảm bảo chất lượng tốt hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: qui cách (Động từ)

Hành động làm đúng theo các tiêu chuẩn hoặc quy định đã được thiết lập.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn cần qui cách lại tài liệu trước khi nộp cho bộ phận quản lý."
  • 2."Hãy qui cách theo mẫu mới để tránh sai sót khi gửi hồ sơ."
  • 3."Chúng tôi thường xuyên qui cách để đảm bảo mọi thứ diễn ra suôn sẻ."

Lưu ý khi sử dụng "qui cách"

Lưu ý về động từ

"qui cách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"qui cách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "qui cách" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "qui cách"

qui cách là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Các quy định hoặc tiêu chuẩn cụ thể mà một sản phẩm hoặc dịch vụ phải tuân theo. Ví dụ: "Chúng tôi phải tuân thủ qui cách đóng gói khi vận chuyển hàng hóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này