qui hoạch vùng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: qui hoạch vùng (Danh từ)

Một kế hoạch chi tiết về việc sử dụng đất đai và phát triển cơ sở hạ tầng trong một khu vực cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần thực hiện qui hoạch vùng để đảm bảo sử dụng nguồn tài nguyên hiệu quả."
  • 2."Qui hoạch vùng giúp phát triển kinh tế cho các khu vực nông thôn."
  • 3."Chính phủ đã phê duyệt qui hoạch vùng cho dự án xây dựng các khu dân cư mới."

Lưu ý khi sử dụng "qui hoạch vùng"

Lưu ý về danh từ

"qui hoạch vùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "qui hoạch vùng"

qui hoạch vùng là danh từ trong tiếng Việt. Một kế hoạch chi tiết về việc sử dụng đất đai và phát triển cơ sở hạ tầng trong một khu vực cụ thể. Ví dụ: "Chúng ta cần thực hiện qui hoạch vùng để đảm bảo sử dụng nguồn tài nguyên hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này