qui hoạch

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: qui hoạch (Danh từ)

Kế hoạch và phương pháp tổ chức, sắp xếp các hoạt động hoặc nguồn lực để đạt được mục tiêu cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Qui hoạch đô thị giúp cải thiện cơ sở hạ tầng và đời sống người dân."
  • 2."Chúng ta cần có một qui hoạch chi tiết để đảm bảo phát triển bền vững."
  • 3."Qui hoạch nông nghiệp có vai trò quan trọng trong việc tăng sản lượng cây trồng."
2
Động từ

Nghĩa 2: qui hoạch (Động từ)

Hành động tổ chức, sắp xếp các hoạt động hoặc nguồn lực nhằm đạt được mục tiêu.

Ví dụ (3)
  • 1."Chính phủ đang qui hoạch lại các khu vực dân cư mới."
  • 2."Cần phải qui hoạch các dự án phát triển một cách hợp lý."
  • 3."Chúng ta đang qui hoạch các hoạt động cho lễ hội sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "qui hoạch"

Lưu ý về động từ

"qui hoạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"qui hoạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "qui hoạch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "qui hoạch"

qui hoạch là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Kế hoạch và phương pháp tổ chức, sắp xếp các hoạt động hoặc nguồn lực để đạt được mục tiêu cụ thể. Ví dụ: "Qui hoạch đô thị giúp cải thiện cơ sở hạ tầng và đời sống người dân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này