qui

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: qui (Động từ)

Trở về, quay về nơi đã đi trước đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ qui về nhà sau khi hoàn thành công việc."
  • 2."Chúng ta hãy qui lại cầu để chụp vài bức ảnh."
  • 3."Sau khi thăm bạn bè, tôi quyết định qui về sớm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: qui (Danh từ)

Tư thế gập người, thường để thể hiện sự tôn kính hoặc khiêm nhường.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong lễ chùa, mọi người thường qui để cầu nguyện."
  • 2."Tôi thấy em bé qui giúp mẹ nhặt đồ."
  • 3."Khi gặp người lớn tuổi, hãy qui để thể hiện sự tôn trọng."

Lưu ý khi sử dụng "qui"

Lưu ý về động từ

"qui" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"qui" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "qui" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "qui"

qui là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Trở về, quay về nơi đã đi trước đó. Ví dụ: "Tôi sẽ qui về nhà sau khi hoàn thành công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này