qui bản

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: qui bản (Danh từ)

Tình trạng hoặc sự việc không hoạt động, không có sự thay đổi hay tiến triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Dự án này đã rơi vào qui bản do thiếu kinh phí."
  • 2."Công việc của tôi đang trong tình trạng qui bản, không có ai tiếp tục."
  • 3."Chúng ta cần tìm cách thoát khỏi qui bản này để tiến xa hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: qui bản (Động từ)

Hành động đưa ra một bản ghi chép, tài liệu để làm rõ một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ qui bản lại những thông tin quan trọng trong cuộc họp."
  • 2."Họ cần qui bản quá trình sản xuất để đảm bảo mọi thứ đều rõ ràng."
  • 3."Chúng ta nên qui bản kế hoạch này để ai cũng có thể tham khảo."

Lưu ý khi sử dụng "qui bản"

Lưu ý về động từ

"qui bản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"qui bản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "qui bản" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "qui bản"

qui bản là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tình trạng hoặc sự việc không hoạt động, không có sự thay đổi hay tiến triển. Ví dụ: "Dự án này đã rơi vào qui bản do thiếu kinh phí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này