queo quắt
Định nghĩa
Nghĩa 1: queo quắt (Tính từ)
Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như quắt queo.
- 1."Quắt queo."
- 2."Cái cây này đã bị gió làm queo quắt."
Lưu ý khi sử dụng "queo quắt"
Lưu ý về tính từ
"queo quắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "queo quắt"
queo quắt là tính từ trong tiếng Việt. Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như quắt queo. Ví dụ: "Quắt queo."
Từ liên quan
quen thân
(Khẩu ngữ) tương tự như quen thói, thường được dùng ở cuối câu với ý mắng mỏ.
quen thói
Từ chỉ thói quen xấu đã hình thành lâu ngày và khó sửa đổi.
queo
Có hình dạng cong, vênh một cách không đồng đều, dẫn đến sự biến dạng.
qui
Trở về, quay về nơi đã đi trước đó.
qui bản
Tình trạng hoặc sự việc không hoạt động, không có sự thay đổi hay tiến triển.
qui chuẩn
Một tiêu chuẩn mà một sự vật hoặc hành động cần phải được tuân theo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.