quét quáy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quét quáy (Động từ)

Hành động quét dọn một cách nhanh chóng và tỉ mỉ, thường dùng để làm sạch một khu vực hoặc bề mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, tôi sẽ quét quáy nhà trước khi khách đến."
  • 2."Bạn có thể giúp tôi quét quáy phòng khách không?"
  • 3."Mỗi sáng, tôi đều quét quáy sân hỏi để giữ cho sạch sẽ."
2
Động từ

Nghĩa 2: quét quáy (Động từ)

Hành động chấn chỉnh hoặc điều chỉnh một cái gì đó theo cách nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ quét quáy lại bài tập trước khi nộp cho thầy."
  • 2."Nhân viên quét quáy lại bảng thông báo cho rõ ràng hơn."
  • 3."Cô giáo bảo tôi quét quáy các thông tin sai trong báo cáo."

Lưu ý khi sử dụng "quét quáy"

Lưu ý về động từ

"quét quáy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "quét quáy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quét quáy"

quét quáy là động từ trong tiếng Việt. Hành động quét dọn một cách nhanh chóng và tỉ mỉ, thường dùng để làm sạch một khu vực hoặc bề mặt. Ví dụ: "Hôm nay, tôi sẽ quét quáy nhà trước khi khách đến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này