quét

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quét (Động từ)

Hành động lau, làm sạch một bề mặt bằng cách sử dụng dụng cụ quét như chổi hoặc bàn chải.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ quét nhà trước khi khách đến chơi."
  • 2."Cậu có thể quét sân giúp mình được không?"
  • 3."Hãy nhớ quét bàn trước khi ăn."
2
Động từ

Nghĩa 2: quét (Động từ)

Hành động di chuyển nhanh qua một không gian hoặc một chặng đường.

Ví dụ (3)
  • 1."Chạy quét qua công viên thật vui."
  • 2."Mình sẽ quét qua cửa hàng một chút rồi về."
  • 3."Họ quét qua phố để kịp đến bữa tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "quét"

Lưu ý về động từ

"quét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "quét" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quét"

quét là động từ trong tiếng Việt. Hành động lau, làm sạch một bề mặt bằng cách sử dụng dụng cụ quét như chổi hoặc bàn chải. Ví dụ: "Tôi sẽ quét nhà trước khi khách đến chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này