quê

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quê (Danh từ)

Nông thôn, nơi có đồng ruộng và làng mạc.

Ví dụ (4)
  • 1."Ở quê ra."
  • 2."Dân quê."
  • 3."Đi chợ quê."
  • 4."Tôi thích không khí trong lành ở quê."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quê (Tính từ)

Mang tính mộc mạc, có vẻ kém sang trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn nói rất quê."
  • 2."Trông quê quê."
  • 3."Chiếc áo này nhìn có chút quê."

Lưu ý khi sử dụng "quê"

Lưu ý về tính từ

"quê" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quê"

quê là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Nông thôn, nơi có đồng ruộng và làng mạc. Ví dụ: "Ở quê ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này