quê hương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quê hương (Danh từ)

Nơi đầu tiên sản sinh ra cái gì đó, từ đó nó được phổ biến rộng rãi đến các nơi khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước Anh là quê hương của môn bóng đá."
  • 2."Việt Nam là quê hương của nhiều nét văn hóa đặc sắc."
  • 3."Quê hương của tôi là miền Trung với những bãi biển đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "quê hương"

Lưu ý về danh từ

"quê hương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quê hương"

quê hương là danh từ trong tiếng Việt. Nơi đầu tiên sản sinh ra cái gì đó, từ đó nó được phổ biến rộng rãi đến các nơi khác. Ví dụ: "Nước Anh là quê hương của môn bóng đá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này