quanh năm
Định nghĩa
Nghĩa 1: quanh năm (Danh từ)
Suốt cả năm, từ đầu đến cuối năm.
- 1."Cây ra hoa quanh năm."
- 2."Quanh năm đầu tắt mặt tối."
- 3."Mùa nào cũng có rau quả quanh năm."
Lưu ý khi sử dụng "quanh năm"
Lưu ý về danh từ
"quanh năm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "quanh năm"
quanh năm là danh từ trong tiếng Việt. Suốt cả năm, từ đầu đến cuối năm. Ví dụ: "Cây ra hoa quanh năm."
Từ liên quan
quang đãng
Sáng sủa và rộng rãi, thường được dùng để mô tả không gian thoáng đãng.
quanh
Những khu vực xung quanh, tạo thành một vòng bao quanh một địa điểm nào đó.
quanh co
Di chuyển theo một vòng tròn hoặc từ chỗ này sang chỗ khác một cách lượn quanh.
quanh quánh
Có độ dày, đặc, hơi quánh.
quanh quéo
Chỉ một sự vật, sự việc không có hình dạng hay hình thức rõ ràng, thường có phần rối rắm hoặc phức tạp.
quanh quất
Ở gần một nơi nào đó, không xa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.