quanh năm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quanh năm (Danh từ)

Suốt cả năm, từ đầu đến cuối năm.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây ra hoa quanh năm."
  • 2."Quanh năm đầu tắt mặt tối."
  • 3."Mùa nào cũng có rau quả quanh năm."

Lưu ý khi sử dụng "quanh năm"

Lưu ý về danh từ

"quanh năm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quanh năm"

quanh năm là danh từ trong tiếng Việt. Suốt cả năm, từ đầu đến cuối năm. Ví dụ: "Cây ra hoa quanh năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này