quanh quất

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quanh quất (Danh từ)

Ở gần một nơi nào đó, không xa.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhìn quanh quất không một bóng người."
  • 2."Có nhiều quán cà phê quanh quất ở khu phố này."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quanh quất (Tính từ)

(Ít dùng) Quanh co, không thẳng.

Ví dụ (2)
  • 1.""Đường đi quanh quất ruột dê, Chim kêu, vượn hú dựa kề bên non.""
  • 2."Con đường quanh quất khiến việc tìm kiếm trở nên khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "quanh quất"

Lưu ý về tính từ

"quanh quất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quanh quất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quanh quất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quanh quất"

quanh quất là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Ở gần một nơi nào đó, không xa. Ví dụ: "Nhìn quanh quất không một bóng người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này