quanh

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quanh (Danh từ)

Những khu vực xung quanh, tạo thành một vòng bao quanh một địa điểm nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tìm quanh đây có những quán ăn ngon."
  • 2."Chạy quanh công viên để rèn luyện sức khỏe."
  • 3."Dạo quanh thành phố vào buổi tối thật thú vị."
2
Động từ

Nghĩa 2: quanh (Động từ)

Di chuyển theo một đoạn đường vòng.

Ví dụ (2)
  • 1."Đạp xe quanh khu vực này để khám phá."
  • 2."Chúng ta có thể đi quanh hồ để ngắm cảnh."
3
Tính từ

Nghĩa 3: quanh (Tính từ)

Vòng vo, tránh né không nói thẳng vào vấn đề.

Ví dụ (3)
  • 1."Chối quanh khi bị hỏi về sự việc."
  • 2."Nói dối quanh không làm tình hình tốt hơn."
  • 3.""Lại còn bưng bít giấu quanh, Làm chi những thói trẻ ranh nực cười!""

Lưu ý khi sử dụng "quanh"

Lưu ý về động từ

"quanh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"quanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quanh" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quanh"

quanh là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Những khu vực xung quanh, tạo thành một vòng bao quanh một địa điểm nào đó. Ví dụ: "Tìm quanh đây có những quán ăn ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này