quang điện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quang điện (Danh từ)

Điện tích (điện tử, ion dương) được sinh ra dưới tác dụng của ánh sáng, khiến vật liệu trở nên dẫn điện.

Ví dụ (3)
  • 1."Sản phẩm quang điện"
  • 2."Công nghệ quang điện đang ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong các thiết bị điện tử."
  • 3."Tấm pin quang điện chuyển đổi ánh sáng mặt trời thành điện năng."

Lưu ý khi sử dụng "quang điện"

Lưu ý về danh từ

"quang điện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quang điện"

quang điện là danh từ trong tiếng Việt. Điện tích (điện tử, ion dương) được sinh ra dưới tác dụng của ánh sáng, khiến vật liệu trở nên dẫn điện. Ví dụ: "Sản phẩm quang điện"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này