quang vinh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quang vinh (Danh từ)

Vinh quang, danh tiếng, được công nhận và kính trọng bởi thành tựu hoặc phẩm hạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy đã đạt được quang vinh в которых mọi người đều công nhận tài năng của mình."
  • 2."Quang vinh của đội bóng được thể hiện rõ qua những giải thưởng mà họ đã nhận được."
  • 3."Tôi luôn mơ ước có một ngày mình sẽ đứng trên sân khấu nhận giải thưởng quang vinh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quang vinh (Tính từ)

Mang ý nghĩa vinh quang, kiêu hãnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Buổi lễ trao giải hôm nay thật quang vinh khi có sự tham gia của nhiều ngôi sao nổi tiếng."
  • 2."Cảm giác quang vinh khi làm việc chăm chỉ và nhận được thành quả thật tuyệt vời."
  • 3."Mỗi người đều mong muốn được sống một cuộc đời quang vinh, được mọi người kính trọng."

Lưu ý khi sử dụng "quang vinh"

Lưu ý về tính từ

"quang vinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quang vinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quang vinh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quang vinh"

quang vinh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Vinh quang, danh tiếng, được công nhận và kính trọng bởi thành tựu hoặc phẩm hạnh. Ví dụ: "Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy đã đạt được quang vinh в которых mọi người đều công nhận tài năng của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này