quang thông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quang thông (Danh từ)

Đại lượng đo độ sáng, cho biết công suất bức xạ của chùm ánh sáng phát ra từ một nguồn sáng điểm.

Ví dụ (2)
  • 1."Quang thông được sử dụng để đánh giá hiệu suất ánh sáng của đèn LED."
  • 2."Trong các nghiên cứu quang học, quang thông là yếu tố quan trọng trong việc xác định độ sáng của các nguồn sáng."

Lưu ý khi sử dụng "quang thông"

Lưu ý về danh từ

"quang thông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quang thông"

quang thông là danh từ trong tiếng Việt. Đại lượng đo độ sáng, cho biết công suất bức xạ của chùm ánh sáng phát ra từ một nguồn sáng điểm. Ví dụ: "Quang thông được sử dụng để đánh giá hiệu suất ánh sáng của đèn LED."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này