quảng giao
Định nghĩa
Nghĩa 1: quảng giao (Động từ)
Giao thiệp, kết bạn và có mối quan hệ rộng rãi với nhiều người.
- 1."Một con người quảng giao."
- 2."Anh ấy rất quảng giao, luôn kết nối với những người xung quanh."
- 3."Cô ấy có khả năng quảng giao tốt nên được nhiều người yêu mến."
Lưu ý khi sử dụng "quảng giao"
Lưu ý về động từ
"quảng giao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "quảng giao"
quảng giao là động từ trong tiếng Việt. Giao thiệp, kết bạn và có mối quan hệ rộng rãi với nhiều người. Ví dụ: "Một con người quảng giao."
Từ liên quan
quảng bá
Phổ biến thông tin một cách rộng rãi qua các phương tiện truyền thông.
quảng canh
(phương thức canh tác) chủ yếu dựa vào việc mở rộng diện tích canh tác để tăng năng suất, khác với thâm canh.
quảng cáo
Trình bày, giới thiệu một cách rộng rãi nhằm mục đích để nhiều người, đặc biệt là khách hàng, biết đến.
quảng trường
Khu vực đất trống và rộng rãi trong thành phố, thường có các kiến trúc xung quanh phù hợp cho các hoạt động hội họp, mít tinh và các sự kiện công cộng.
quảng đại
(Từ cũ) Rộng rãi và độ lượng, thể hiện sự khoan dung và bao dung.
quảy
Hành động xách hoặc mang một vật nặng trên tay hay vai.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.