quảng canh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quảng canh (Động từ)

(phương thức canh tác) chủ yếu dựa vào việc mở rộng diện tích canh tác để tăng năng suất, khác với thâm canh.

Ví dụ (4)
  • 1."Canh tác theo phương thức quảng canh."
  • 2."Nuôi tôm quảng canh."
  • 3."Người nông dân đã áp dụng cách quảng canh để cải thiện mùa màng."
  • 4."Chúng tôi quyết định mở rộng đất để thực hiện quảng canh."

Lưu ý khi sử dụng "quảng canh"

Lưu ý về động từ

"quảng canh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quảng canh"

quảng canh là động từ trong tiếng Việt. (phương thức canh tác) chủ yếu dựa vào việc mở rộng diện tích canh tác để tăng năng suất, khác với thâm canh. Ví dụ: "Canh tác theo phương thức quảng canh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này