quang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quang (Danh từ)

Đồ dùng trong ngày Tết, được làm bằng những sợi dây bền, dùng để gánh vật hoặc treo lên.

Ví dụ (2)
  • 1."Đôi quang mây."
  • 2."Gia đình tôi thường sắm quang để treo bánh chưng trong dịp Tết."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quang (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Viết tắt của thuật ngữ quang học.

Ví dụ (2)
  • 1."Các thiết bị quang."
  • 2."Các nhà nghiên cứu đang phát triển công nghệ quang để cải thiện hình ảnh trong y học."

Lưu ý khi sử dụng "quang"

Lưu ý về danh từ

"quang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quang"

quang là danh từ trong tiếng Việt. Đồ dùng trong ngày Tết, được làm bằng những sợi dây bền, dùng để gánh vật hoặc treo lên. Ví dụ: "Đôi quang mây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này