quang dẫn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quang dẫn (Danh từ)

Hiện tượng tăng độ dẫn điện của một số chất khi chúng được chiếu sáng.

Ví dụ (2)
  • 1."Quang dẫn là nguyên lý hoạt động của các cảm biến ánh sáng."
  • 2."Nhiều vật liệu quang dẫn được ứng dụng trong công nghệ năng lượng mặt trời."

Lưu ý khi sử dụng "quang dẫn"

Lưu ý về danh từ

"quang dẫn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quang dẫn"

quang dẫn là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng tăng độ dẫn điện của một số chất khi chúng được chiếu sáng. Ví dụ: "Quang dẫn là nguyên lý hoạt động của các cảm biến ánh sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này