quan yếu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quan yếu (Tính từ)

Mang ý nghĩa giống như 'quan trọng'.

Ví dụ (4)
  • 1."Giáo dục là vấn đề quan yếu trong xã hội."
  • 2."Vị trí quan yếu trong tổ chức cần được giữ gìn."
  • 3."Việc quan yếu trước mắt cần làm là phát triển kỹ năng."
  • 4."Cần có những quyết định quan yếu cho tương lai."

Lưu ý khi sử dụng "quan yếu"

Lưu ý về tính từ

"quan yếu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quan yếu"

quan yếu là tính từ trong tiếng Việt. Mang ý nghĩa giống như 'quan trọng'. Ví dụ: "Giáo dục là vấn đề quan yếu trong xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này