quang cầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quang cầu (Danh từ)

Lớp khí quyển thấp nhất của Mặt Trời, nơi phát ra toàn bộ bức xạ Mặt Trời mà chúng ta quan sát được.

Ví dụ (2)
  • 1."Quang cầu là phần của Mặt Trời mà chúng ta thấy được khi ánh sáng mặt trời chiếu xuống trái đất."
  • 2."Các nhà thiên văn học nghiên cứu quang cầu để hiểu rõ hơn về cấu trúc và hoạt động của Mặt Trời."

Lưu ý khi sử dụng "quang cầu"

Lưu ý về danh từ

"quang cầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quang cầu"

quang cầu là danh từ trong tiếng Việt. Lớp khí quyển thấp nhất của Mặt Trời, nơi phát ra toàn bộ bức xạ Mặt Trời mà chúng ta quan sát được. Ví dụ: "Quang cầu là phần của Mặt Trời mà chúng ta thấy được khi ánh sáng mặt trời chiếu xuống trái đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này