quan liêu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quan liêu (Danh từ)

Từ cũ để chỉ những người làm quan lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Quan lại"
  • 2."Bộ máy quan liêu phong kiến"
  • 3."Sự quản lý của các quan liêu thường gây khó khăn cho dân."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quan liêu (Tính từ)

Có cách lãnh đạo hay chỉ đạo dựa vào mệnh lệnh và giấy tờ, thiếu sự gần gũi với thực tế và quần chúng.

Ví dụ (2)
  • 1."Lối làm việc quan liêu"
  • 2."Chính sách quan liêu đó không phù hợp với nhu cầu thực tế của người dân."

Lưu ý khi sử dụng "quan liêu"

Lưu ý về tính từ

"quan liêu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quan liêu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quan liêu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quan liêu"

quan liêu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ để chỉ những người làm quan lại. Ví dụ: "Quan lại"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này