quản lí nhà nước
Định nghĩa
Nghĩa 1: quản lí nhà nước (Danh từ)
Quản lí nhà nước là hoạt động tổ chức, điều hành các hoạt động của nhà nước nhằm thực hiện các chức năng quản lý xã hội, phát triển kinh tế và đảm bảo an ninh quốc gia.
- 1."Quản lí nhà nước hiệu quả sẽ giúp nâng cao chất lượng dịch vụ công cho người dân."
- 2."Chúng ta cần trao đổi nhiều hơn về cách quản lí nhà nước để cải thiện tình hình kinh tế."
- 3."Quản lí nhà nước đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì trật tự xã hội."
Nghĩa 2: quản lí nhà nước (Động từ)
Quản lí nhà nước (như một hành động) đề cập đến quá trình giám sát và kiểm soát các hoạt động của nhà nước.
- 1."Để quản lí nhà nước tốt hơn, các cán bộ cần được đào tạo bài bản."
- 2."Họ đang thảo luận về cách quản lí nhà nước để nâng cao hiệu quả của các dự án công."
- 3."Chúng tôi thường xuyên tham gia vào các chương trình giúp quản lí nhà nước tốt hơn."
Lưu ý khi sử dụng "quản lí nhà nước"
Lưu ý về động từ
"quản lí nhà nước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"quản lí nhà nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "quản lí nhà nước" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "quản lí nhà nước"
quản lí nhà nước là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Quản lí nhà nước là hoạt động tổ chức, điều hành các hoạt động của nhà nước nhằm thực hiện các chức năng quản lý xã hội, phát triển kinh tế và đảm bảo an ninh quốc gia. Ví dụ: "Quản lí nhà nước hiệu quả sẽ giúp nâng cao chất lượng dịch vụ công cho người dân."
Từ liên quan
quản gia
Người làm thuê có trách nhiệm trông coi và quản lý việc nhà cho một gia đình giàu có.
quản giáo
Người chịu trách nhiệm quản lý và giáo dục phạm nhân.
quản lí
Hành động điều hành, giám sát và quản lý một tổ chức, công việc hoặc hoạt động nào đó.
quản lý
Hành động điều hành, kiểm soát và hướng dẫn các hoạt động trong một tổ chức hay một nhóm.
quản lý nhà nước
Hệ thống các hoạt động của nhà nước nhằm điều hành, kiểm soát và tổ chức các hoạt động xã hội, kinh tế.
quản ngại
Từ chỉ sự ngại ngùng, e dè khi đối mặt với điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.