quân bưu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quân bưu (Danh từ)

Công tác bưu chính thực hiện trong nội bộ của tổ chức quân đội.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiến sĩ quân bưu"
  • 2."Đơn vị quân bưu đảm nhận việc chuyển phát thư từ và tài liệu quân sự."

Lưu ý khi sử dụng "quân bưu"

Lưu ý về danh từ

"quân bưu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quân bưu"

quân bưu là danh từ trong tiếng Việt. Công tác bưu chính thực hiện trong nội bộ của tổ chức quân đội. Ví dụ: "Chiến sĩ quân bưu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này