quân bình
Định nghĩa
Nghĩa 1: quân bình (Tính từ)
Từ dùng để chỉ trạng thái cân bằng hoặc ngang bằng nhau.
- 1."Lực lượng hai bên ở thế quân bình."
- 2."Tính quân bình trong cuộc sống rất quan trọng."
- 3."Chúng ta cần đảm bảo quân bình giữa công việc và nghỉ ngơi."
Lưu ý khi sử dụng "quân bình"
Lưu ý về tính từ
"quân bình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "quân bình"
quân bình là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái cân bằng hoặc ngang bằng nhau. Ví dụ: "Lực lượng hai bên ở thế quân bình."
Từ liên quan
quát tháo
Hành động quát mắng một cách giận dữ hoặc hách dịch.
quân
Con bài hoặc con cờ trong các trò chơi như cờ vua, cờ tướng.
quân báo
Thông tin tình báo mà quân đội thu thập hoặc xử lý.
quân bưu
Công tác bưu chính thực hiện trong nội bộ của tổ chức quân đội.
quân bị
Các phương tiện dùng để thực hiện chiến tranh, bao gồm trang bị, vũ khí, và chiến thuật.
quân ca
Một bài hát thể hiện tinh thần yêu nước, thường được hát trong các sự kiện quân đội hoặc lễ hội quốc gia.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.