quân
Định nghĩa
Nghĩa 1: quân (Danh từ)
Con bài hoặc con cờ trong các trò chơi như cờ vua, cờ tướng.
- 1."Quân xe"
- 2."Ăn quân pháo"
- 3."Đi quân tốt"
- 4."Tôi đã chơi các quân cờ trong suốt buổi chiều."
Lưu ý khi sử dụng "quân"
Lưu ý về danh từ
"quân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "quân"
quân là danh từ trong tiếng Việt. Con bài hoặc con cờ trong các trò chơi như cờ vua, cờ tướng. Ví dụ: "Quân xe"
Từ liên quan
quát lác
Hành động quát mắng một cách hách dịch hoặc nói ra những điều phức tạp một cách chung chung.
quát mắng
Hành động lớn tiếng mắng mỏ ai đó.
quát tháo
Hành động quát mắng một cách giận dữ hoặc hách dịch.
quân báo
Thông tin tình báo mà quân đội thu thập hoặc xử lý.
quân bình
Từ dùng để chỉ trạng thái cân bằng hoặc ngang bằng nhau.
quân bưu
Công tác bưu chính thực hiện trong nội bộ của tổ chức quân đội.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.