quát tháo
Định nghĩa
Nghĩa 1: quát tháo (Động từ)
Hành động quát mắng một cách giận dữ hoặc hách dịch.
- 1."Quát tháo ầm ĩ trong cuộc họp làm mọi người cảm thấy khó chịu."
- 2."Luôn miệng quát tháo khiến trẻ em sợ hãi."
- 3."Ông ấy quát tháo nhân viên vì không hoàn thành công việc đúng hạn."
Lưu ý khi sử dụng "quát tháo"
Lưu ý về động từ
"quát tháo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "quát tháo"
quát tháo là động từ trong tiếng Việt. Hành động quát mắng một cách giận dữ hoặc hách dịch. Ví dụ: "Quát tháo ầm ĩ trong cuộc họp làm mọi người cảm thấy khó chịu."
Từ liên quan
quát
Nói lớn tiếng để mắng mỏ hoặc ra lệnh.
quát lác
Hành động quát mắng một cách hách dịch hoặc nói ra những điều phức tạp một cách chung chung.
quát mắng
Hành động lớn tiếng mắng mỏ ai đó.
quân
Con bài hoặc con cờ trong các trò chơi như cờ vua, cờ tướng.
quân báo
Thông tin tình báo mà quân đội thu thập hoặc xử lý.
quân bình
Từ dùng để chỉ trạng thái cân bằng hoặc ngang bằng nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.