quàn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quàn (Danh từ)

Một bữa tiệc hoặc lễ hội, đặc biệt là tiệc mừng hoặc lễ chúc mừng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuối tuần này gia đình tôi sẽ tổ chức một quàn rất lớn."
  • 2."Quàn sinh nhật của bạn tôi có rất nhiều món ngon."
  • 3."Chúng tôi đã tham gia quàn của hàng xóm và rất vui vẻ."
2
Động từ

Nghĩa 2: quàn (Động từ)

Hành động tổ chức hoặc tham gia một buổi lễ, bữa tiệc.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ đang quàn một bữa tiệc cho cháu bé mới sinh."
  • 2."Chúng tôi thường quàn các dịp lễ Tết cùng gia đình."
  • 3."Bạn có muốn quàn tiệc ăn mừng khi có tin tốt không?"

Lưu ý khi sử dụng "quàn"

Lưu ý về động từ

"quàn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quàn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quàn"

quàn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một bữa tiệc hoặc lễ hội, đặc biệt là tiệc mừng hoặc lễ chúc mừng. Ví dụ: "Cuối tuần này gia đình tôi sẽ tổ chức một quàn rất lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này