quàng

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quàng (Động từ)

(Ít dùng) bị vướng hoặc mắc vào cái gì đó trong lúc di chuyển.

Ví dụ (3)
  • 1.""Đi đâu mà vội mà vàng, Mà vấp phải đá mà quàng phải dây.""
  • 2."Cô ấy quàng vào dây điện khi đang chạy."
  • 3."Tôi đã quàng vào cây khi đi bộ trong công viên."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: quàng (Phụ từ)

không quan tâm đến việc đúng hay sai.

Ví dụ (4)
  • 1."vơ quàng"
  • 2."nhận quàng"
  • 3."thấy người sang bắt quàng làm họ (tng)"
  • 4."họ cứ quàng mà chửi nhau."

Lưu ý khi sử dụng "quàng"

Lưu ý về động từ

"quàng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "quàng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quàng"

quàng là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) bị vướng hoặc mắc vào cái gì đó trong lúc di chuyển. Ví dụ: ""Đi đâu mà vội mà vàng, Mà vấp phải đá mà quàng phải dây.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này