quai

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quai (Danh từ)

Bộ phận gắn vào vật, dùng để xách, mang hoặc đeo theo người.

Ví dụ (4)
  • 1."Quai túi"
  • 2."Dép đứt quai"
  • 3.""Tròng trành như nón không quai, Như thuyền không lái như ai không chồng.""
  • 4."Quai cặp sách bị rách."
2
Động từ

Nghĩa 2: quai (Động từ)

Đắp cho bao quanh một khu vực.

Ví dụ (2)
  • 1."Quai đê lấn biển"
  • 2."Họ đang quai bờ hồ để xây dựng công viên."
3
Động từ

Nghĩa 3: quai (Động từ)

Vung theo hình vòng cung rồi giáng mạnh xuống.

Ví dụ (2)
  • 1."Quai búa"
  • 2."Anh ấy quai cây gậy xuống đất khiến đất đá bay tung tóe."

Lưu ý khi sử dụng "quai"

Lưu ý về động từ

"quai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quai" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quai"

quai là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bộ phận gắn vào vật, dùng để xách, mang hoặc đeo theo người. Ví dụ: "Quai túi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này