quai
Định nghĩa
Nghĩa 1: quai (Danh từ)
Bộ phận gắn vào vật, dùng để xách, mang hoặc đeo theo người.
- 1."Quai túi"
- 2."Dép đứt quai"
- 3.""Tròng trành như nón không quai, Như thuyền không lái như ai không chồng.""
- 4."Quai cặp sách bị rách."
Nghĩa 2: quai (Động từ)
Đắp cho bao quanh một khu vực.
- 1."Quai đê lấn biển"
- 2."Họ đang quai bờ hồ để xây dựng công viên."
Nghĩa 3: quai (Động từ)
Vung theo hình vòng cung rồi giáng mạnh xuống.
- 1."Quai búa"
- 2."Anh ấy quai cây gậy xuống đất khiến đất đá bay tung tóe."
Lưu ý khi sử dụng "quai"
Lưu ý về động từ
"quai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"quai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "quai" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "quai"
quai là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bộ phận gắn vào vật, dùng để xách, mang hoặc đeo theo người. Ví dụ: "Quai túi"
Từ liên quan
qua sông phải luỵ đò
Một câu tục ngữ chỉ ra rằng để đạt được điều gì đó, đôi khi cần phải trải qua khó khăn hoặc hy sinh.
qua đò khinh sóng
Hành động qua đò ở chỗ có sóng nhẹ, thường là để chỉ những chuyến đi bình an, nhẹ nhàng.
qua đời
(Trang trọng) qua đời, nghĩa là kết thúc cuộc sống, thường được dùng trong các tình huống trang trọng.
quai bị
Bệnh lây lan do virus gây ra, dẫn đến sưng tuyến nước bọt ở vùng mang tai.
quai chèo
Vòng dây bện chắc dùng để gắn mái chèo vào cọc chèo, giúp ổn định khi chèo thuyền.
quai hàm
Phần xương của hàm dưới, nằm ở bên và phía dưới mặt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.